Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.
- Hồ Xuân Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1965 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hứa Xuân Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Khấu Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô T Xem chi tiết →
- Khổng Xuân Chu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- La Xuân Trúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 222 Xem chi tiết →
- Lâm Xuân Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Lâm Xuân Vậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lã Xuân Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Bá Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1966 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 645 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 24 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 124 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 63 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 6.827 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho