Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. phan văn xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 338 · Hàng 10 · Khu b Xem chi tiết →
  2. phan xuân dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc trì, Xã Lộc Trì, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 34 · Hàng 3 · Lô b Xem chi tiết →
  3. trương xuân lút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Quãng An, Xã Quảng An, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Xem chi tiết →
  4. trần xuân hích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 42007 Xem chi tiết →
  5. trần xuân hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
  6. trần xuân miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →
  7. trần xuân mạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →
  8. trần xuân nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: phong mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 87 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. trần xuân phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →
  10. trần xuân quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →
  11. trần xuân thoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 10 · Hàng 42074 Xem chi tiết →
  12. trần xuân tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →
  13. trần xuân vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →
  14. trần xuân điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: phong sơn, Xã Phong Sơn, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. tạ xuân lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. tạ xuân tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. vi xuân tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 111 · Hàng 6 · Khu a Xem chi tiết →
  18. võ quang xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: phong mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 71 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. vũ xuân hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. vũ xuân hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 123 · Hàng 9 · Khu a Xem chi tiết →

Còn 9.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 9.063 người trong các danh sách