Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. Vũ Xuân Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Vũ Xuân Hiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/12/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 21 Xem chi tiết →
  3. Vũ Xuân Hiệu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xã Trực Khang, Xã Trực Khang, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Vũ Xuân Hoà Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/8/1970 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Vũ Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  6. Vũ Xuân Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1161 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Vũ Xuân Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Vũ Xuân Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Vũ Xuân Hoá Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 12 Xem chi tiết →
  10. Vũ Xuân Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 22 Xem chi tiết →
  11. Vũ Xuân Hy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Vũ Xuân Hào Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Vũ Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 311 Xem chi tiết →
  14. Vũ Xuân Hương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng B · Lô Y.Bái Xem chi tiết →
  15. Vũ Xuân Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 30 Xem chi tiết →
  16. Vũ Xuân Hỷ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 90 Xem chi tiết →
  17. Vũ Xuân Inh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 45 Xem chi tiết →
  18. Vũ Xuân Khang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Vũ Xuân Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Vũ Xuân Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 9.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 9.063 người trong các danh sách