Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. Hà Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Hà Xuân Hưng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 68 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Hà Xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 35 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Hà Xuân Mạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/12/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Hà Xuân Nhắc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 163 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Hà Xuân Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1989 An táng tại: Gò sậu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Hà Xuân San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Hà Xuân Thu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  9. Hà Xuân Thuỷ Năm sinh: 15/1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Hà Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Gò sậu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Hà Xuân Truyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Hà Xuân Týnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/3/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 76 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Hà Xuân Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 66 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Hà Xuân Y Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 389 Xem chi tiết →
  15. Hạ Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Hồ Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 14 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Hồ Xuân Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1979 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  18. Hồ Xuân Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Hồ Xuân Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1976 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Hồ Xuân Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 6.827 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 6.827 người trong các danh sách