Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. Văn Xuân Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/3/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Văn Xuân Mầm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/6/1951 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Văn Xuân Nông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 17 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 17 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu M Xem chi tiết →
  7. Vũ Xuân Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a2 Xem chi tiết →
  8. Vũ Xuân Ban Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Yên Phương, Xã Yên Phương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 94 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Vũ Xuân Biền Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Vũ Xuân Biền Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 61 Xem chi tiết →
  11. Vũ Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Xuân Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Trực Định, Xã Phương Định, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Vũ Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B5 · Hàng 1 · Lô 20 Xem chi tiết →
  14. Vũ Xuân Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Vũ Xuân Chỉnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Vũ Xuân Cánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Vũ Xuân Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 284 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  18. Vũ Xuân Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 796 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Vũ Xuân Diệc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Vũ Xuân Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1000 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 9.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 9.063 người trong các danh sách