Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.
- Trịnh Xuân Tiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Tắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Xã Mỹ Thịnh, Xã Mỹ Thịnh, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân U Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 108 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Vân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân xoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 34 · Lô 24 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Điền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 79 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Nam Kim, Xã Nam Kim, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Kim định, Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Định Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trịnh XuânLợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 174 · Lô B Xem chi tiết →
- Tu Xuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/4/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Tám Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu 2a Xem chi tiết →
- Tô Xuân Cảnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/11/1968 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Tô Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 5 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Tô văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1967 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Tưởng Xuân Nậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 9.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho