Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.
- Trần Xuân Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đài Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 5/1986 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đào Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 27/10/1987 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 40 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đảng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 110 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1073 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Địch Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 351 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đỗ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn An, Phường Văn An, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 33 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1970 An táng tại: Cát Hải, Thị Trấn Cát Hải, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 170 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1984 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 12 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
- Trần Xuân Ấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân ấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân ức Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 105 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Xuân ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần xuân An Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần xuân Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 9.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho