Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. Hà Xuân Thi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 6 · Khu b1 Xem chi tiết →
  2. Kiều Văn Xuân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Kiều Xuân Phong Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. La Xuân Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 17 · Khu b1 Xem chi tiết →
  5. Lâm Xuân Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1980 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 4 · Khu b2 Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 11 · Khu b1 Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Thắng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 10 · Khu a1 Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Lương Xuân Châu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 14 · Khu A1 Xem chi tiết →
  13. Mai Xuân Hy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 2 · Khu b1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trường Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1981 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 6.827 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 6.827 người trong các danh sách