Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. Trần Xuân Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 41 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Thảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/8/1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Thảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/9/1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Thẩm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng kim, Xã Quảng Kim, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Thắng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/2/1969 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 83 · Khu GĐN Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Thế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Thỉnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Tiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Tiền (Tiều) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 136 Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Tiễn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/9/1973 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Toàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/4/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 129 · Hàng B · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Trác Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/6/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Khê, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 12 · Lô 9 Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 22 · Lô 18 Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 158 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Trường Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1988 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 9.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 9.063 người trong các danh sách