Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. Trần Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Miên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Mâụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 163 · Hàng 27 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Mạc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Mẫu Năm sinh: 1/12/1950 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1973 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1467 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Mịch Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Nghi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 195 Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Nghiêm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a2 Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1766 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Ngũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Ngản Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 204 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 83 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Ngợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Ngụ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 37 · Lô N.T · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Nhuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 463 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Nhãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 671 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 9.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 9.063 người trong các danh sách