Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. Trần Xuân Bích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Bảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Bảy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 13 Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Bắc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Bốn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/2/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 500 Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Chuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 66 Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Công Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/2/1984 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Cảnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 16/8/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 22 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 32 · Khu Phải Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Cừ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 107 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Xã Yên Trị, Xã Yên Trị, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 23 Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Dẫn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 108 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Dắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Dục Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 9.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 9.063 người trong các danh sách