Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. Trần Ngọc Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/9/1974 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1375 Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 17 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Xuân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng L · Lô Tp.Nam · Khu I Xem chi tiết →
  4. Trần Phú Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 76 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  5. Trần Sỹ Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 13 Xem chi tiết →
  6. Trần Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Thanh Xuân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/8/1978 Quê quán: Đồng Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4688 Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Trần Thị Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/2/1970 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô B2 Xem chi tiết →
  10. Trần Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  11. Trần Tiến Xuân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 110 · Lô B · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1984 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 24 · Lô 11 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Xuân Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 23/2/1988 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 756 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 634 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Xuân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Xuân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Xuân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/7/1974 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 11 · Lô A4 Xem chi tiết →

Còn 9.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 9.063 người trong các danh sách