Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.
- Dương Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 656 Xem chi tiết →
- Dương Xuân Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 262 Xem chi tiết →
- Dương Xuân Kiểm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Dương Xuân Ngạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 89 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Dương Xuân Tĩnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 79 · Hàng 8 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Giang Xuân Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 7 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Xuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/9/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Xuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Krông Năng, Huyện Krông Năng, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Câu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 70 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 47 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Khuyênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Tiến, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 324 · Khu K2 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Miễn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 57 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 6.827 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho