Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. Phạm xuân Thu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Đình Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Phạm Đình Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Hòa, Xã Hiệp Hòa, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Quách Xuân Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Quách Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08-02-1968 Quê quán: Phượng Nghi - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Quách Xuân Quý
  6. TRần Thanh Xuân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/12/1970 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. TRần Xuân Lai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 6 Xem chi tiết →
  8. Thái Xuân Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Thái Xuân Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Thái Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Thạch Xuân Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trinh Xuân ái Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Triệu Văn Xuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/5/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Triệu Xuân Am Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/1954 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Trân Xuân Quảng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Thịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/09/1978 Đơn vị: F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trình Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu Đ Xem chi tiết →
  18. Trình Xuân Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Trình Xuân Miền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Trình Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 9.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 9.063 người trong các danh sách