Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. Phan Xuân Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1947 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 195 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  2. Phan Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Phan văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Phòng Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1975 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 847 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Phòng Xuân Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1952 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 848 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  6. Phòng Xuân Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1961 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 827 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Phùng Phương Xuân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/08/1978 Quê quán: Phúc ứng - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2895 Xem chi tiết →
  8. Phùng Xuân Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Phùng Xuân Phương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Phùng Xuân Sinh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Xã Yên Bình, Xã Yên Bình, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 81 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Phùng Xuân Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Tường, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phùng Xuân Tuấn Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1/1985 An táng tại: Xã Yên Bình, Xã Yên Bình, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 85 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Phùng Xuân Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 520 Xem chi tiết →
  14. Phùng Xuân Đính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 205 Xem chi tiết →
  15. Phùng Đình Xuân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Phương Xuân Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 658 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Phạm Hồng Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 373 · Lô A · Khu C Hội Xem chi tiết →
  18. Phạm Hữu Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1947 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Phạm Minh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 13 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →

Còn 9.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 9.063 người trong các danh sách