Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. Ngô Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Ngô Xuân Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 116 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  3. Ngô Xuân Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g16 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Ngô Xuân Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1953 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Ngô Xuân Cung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 108 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Ngô Xuân Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 10 · Lô 18 Xem chi tiết →
  7. Ngô Xuân Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Ngô Xuân Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Ngô Xuân Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 100 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  10. Ngô Xuân Hoàng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Ngô Xuân Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 19 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Ngô Xuân Hách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 8 · Lô 9 Xem chi tiết →
  13. Ngô Xuân Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Ngô Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 691 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Ngô Xuân Hương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Ngô Xuân Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Xã Trực Đạo, Xã Trực Đạo, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 105 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Ngô Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1975 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 22 · Lô 16 Xem chi tiết →
  18. Ngô Xuân Hổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Ngô Xuân Khoan Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 16 Xem chi tiết →
  20. Ngô Xuân Khoát Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 9.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 9.063 người trong các danh sách