Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. Nguyễn Xuân Đoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Đài Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Đài Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/11/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Đài Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 164 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 263 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Đàm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 53 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Đào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 703 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Đán Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 36 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 75 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Đăng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Đại Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/1/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 334 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1930 An táng tại: Xã Nam Kim, Xã Nam Kim, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 9.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 9.063 người trong các danh sách