Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.
- Bùi Xuân Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1963 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 53 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 48 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 806 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Đắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 323 · Khu K2 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Biền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 327 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Bá Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/3/1975 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 341 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Chức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Cao Xuân Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1986 An táng tại: Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Xuân Dân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 143 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Xuân Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Huyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/4/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 703 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Lạc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/6/1974 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 810 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Nhi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/6/1971 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Cao Xuân Nhị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 381 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Diễn Minh, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1949 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Quạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 358 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 6.827 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho