Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. Nguyễn Xuân Thường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Thường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 70 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 67 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Thưởng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Thạu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Quảng Hoà- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 174 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Thảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 118 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 1 · Lô 43 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/8/1978 Quê quán: Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3489 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1985 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 20 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 560 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1957 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 66 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/7/1978 Quê quán: Đội 8-Võ Cường - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3758 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 11 · Lô 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 47 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 112 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 9.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 9.063 người trong các danh sách