Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.
- Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 37 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 11 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 36 · Hàng G · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô 4B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 16/7/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 268 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/1/1983 Quê quán: Ninh Duyên - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3604 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thác Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 37 · Hàng L · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/12/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 507 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/12/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 68 · Hàng A · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 20 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1978 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1985 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thìn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 15 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thích Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 298 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 454 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
Còn 9.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho