Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.
- Nguyễn Xuân Lúc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/10/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 288 · Hàng 5 · Lô B3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 4 · Lô 35 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 7 · Lô 25 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 97 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 110 · Lô u · Khu bu Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1981 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 8 · Lô 25 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lợi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/4/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 18 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Hàng 2G · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lựu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/1/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/5/1951 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 9.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho