Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. Đỗ Xuân Thiệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Xuân Vân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đỗ Xuân Đệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  4. Bùi Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 617 Xem chi tiết →
  6. Bùi Xuan Cáu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  7. Bùi Xuân Bồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/10/1985 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Bùi Xuân Chiều Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/4/1971 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 88 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Bùi Xuân Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Bùi Xuân Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 705 Xem chi tiết →
  11. Bùi Xuân Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Bùi Xuân Huấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 156 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Bùi Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Thắng, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Bùi Xuân Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1969 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  15. Bùi Xuân Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Long, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Bùi Xuân Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Bùi Xuân Kính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 34 Xem chi tiết →
  18. Bùi Xuân Kíp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Bùi Xuân Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1941 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Bùi Xuân Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1971 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 6.827 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 6.827 người trong các danh sách