Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. Đặng Xuân Vụ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/1/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Đặng Xuân Đài Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/1980 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
  3. Đồng Xuân Lưu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/3/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Đồng xuân Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Đồng xuân Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Đổ Xuân Đào Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/1/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Thế Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Trọng Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/11/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Xuân Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đỗ Xuân Huệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/2/1963 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Đỗ Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Đỗ Xuân Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Xuân Học Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 16 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Xuân Khanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1165 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  16. Đỗ Xuân Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đỗ Xuân Nên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/1/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Xuân Nên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Xuân Phong Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đỗ Xuân Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 6.827 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 6.827 người trong các danh sách