Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.
- Lê Xuân Tâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 00/00/ Quê quán: Minh Châu - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3332 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/7/1983 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tăng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/12/1969 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tạo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 730 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1991 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Xuân Vậng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Vịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 131 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Lê Xuân ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Xuân Đinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Xuân Điền Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Điền Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Điệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/9/1970 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 9.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho