Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.
- Lê Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 40 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
- Lê Xuân Môn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 13/1/1949 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Xuân Mải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: Cát Hải, Thị Trấn Cát Hải, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Xuân Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 72 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Lê Xuân Nguyên Năm sinh: 1/2/ Ngày hy sinh: 9/1963 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Xuân Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 81 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
- Lê Xuân Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Như Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 163 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Nhượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Nhượng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/2/1979 Quê quán: Đồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2707 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 2 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 7 · Lô 27 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Phú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Phú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Lô 337 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Phú Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 95 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Lê Xuân Phúc Năm sinh: 15/ Ngày hy sinh: 23/11/1971 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 990 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 9.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho