Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.
- Đào xuân Chịêt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đào xuân Chịêt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đình Xuân Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 991 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Đậu Xuân Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Thị Xuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Tiến Xuân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/7/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Xuân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Xuân An Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 943 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Chiều Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/3/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Lạ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Lục Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Mông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 929 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Nụ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Truyền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1132 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1966 An táng tại: Xã, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Vẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 23 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 6.827 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho