Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. Lâm Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 172 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  2. Lê Anh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 29 · Lô 13 Xem chi tiết →
  3. Lê Bá Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 231 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  4. Lê Hồng Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Hồng Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  6. Lê Kim Xuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: NTLS Phước Thành, Xã Phước Thành, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Minh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1960 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Mạnh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 82 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  10. Lê Thah Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1965 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Lê Thanh Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Lê Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 27 · Lô 28 Xem chi tiết →
  13. Lê Thị Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng L · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Lê Viết Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Xuân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/1/1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1950 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 28 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 9.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 9.063 người trong các danh sách