Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.
- Huỳnh Đăng Xuân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Hà Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 186 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Hà Trọng Xuân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Cát Hải, Xã Cát Hải, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Hà Xuân Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Hà Xuân Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1967 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Hà Xuân Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1967 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hà Xuân Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 25 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hà Xuân Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B5 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hà Xuân Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 6 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Hà Xuân Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 910 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hà Xuân Ngõ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1949 An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hà Xuân Phát Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 84 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Hà Xuân Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1966 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Hà Xuân Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 26 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
- Hà Xuân Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42250 Xem chi tiết →
- Hà Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1969 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Hà Xuân Trường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Hà Xuân Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hà Xuân ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 17 Xem chi tiết →
Còn 9.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho