Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.
- Hoàng Xuân Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1973 Quê quán: Chân Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C1D1 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thái Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c19 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1796 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 117 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thảo Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: xã Hải ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1971 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 6 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Tài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 Đơn vị: B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Tân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Túc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 31 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Vinh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 10/3/1984 Quê quán: Hợp Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4583 Xem chi tiết →
Còn 9.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho