Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.
- Hoàng Xuân Học Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/5/1978 Quê quán: Xuân Phú - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1511 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Khả Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 271 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Kiều Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 396 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 33 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 30 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Lộc Năm sinh: 1/4/ Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42192 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 37 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Mẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Nghị Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Phong Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/9/1978 Quê quán: Nghi Thuỷ - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2807 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 2 · Lô 24 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Quý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/5/1978 Quê quán: Hoàng Trung - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2997 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/197 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Rem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1464 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Sự Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/8/1978 Quê quán: Thuỷ Sơn - Ngọc lạc - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3243 Xem chi tiết →
Còn 9.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho