Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.
- Bùi Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1958 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1416 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 22 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 12 · Lô 23 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Tào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 16 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 812 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 648 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Vượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/10/1977 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 152 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Vượng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 00/00/ Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4651 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Yên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân lộng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1985 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Đoàn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Đào Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1965 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 36 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Đậu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/8/1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 10 Xem chi tiết →
Còn 9.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho