Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.
- Bùi Xuân Ru Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Ruyến Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 857 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1025 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/6/1974 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 21 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thuỳ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thuỷ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thuỷ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/3/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 20 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 38 · Lô 25 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1076 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1158 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Tiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 36 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
Còn 9.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho