Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. Bùi Xuân Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Bùi Xuân Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/12/1969 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Bùi Xuân Mật Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/5/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 752 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Bùi Xuân Ngay Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/2/1966 An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 20 Xem chi tiết →
  5. Bùi Xuân Nghiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 863 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Bùi Xuân Nghề Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 221 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  7. Bùi Xuân Nhuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 25 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Bùi Xuân Nhuận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
  9. Bùi Xuân Nhùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 25 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Bùi Xuân Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 286 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  11. Bùi Xuân Như Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/2/1979 Quê quán: Ngọc Lý - Tân Lạc - Hòa Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2693 Xem chi tiết →
  12. Bùi Xuân Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Bùi Xuân Phe Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/1/1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 14 Xem chi tiết →
  14. Bùi Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Bùi Xuân Phố Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 274 Xem chi tiết →
  16. Bùi Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Bùi Xuân Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 642 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Bùi Xuân Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Bùi Xuân Quân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Lộc Hạ, Phường Lộc Hạ, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Bùi Xuân Quế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 10 Xem chi tiết →

Còn 9.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 9.063 người trong các danh sách