Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. Bùi Xuân Hường Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 84 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Bùi Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Bùi Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1985 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Bùi Xuân Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1977 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Bùi Xuân Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1774 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Bùi Xuân Hợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 96 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Bùi Xuân Khoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 439 Xem chi tiết →
  8. Bùi Xuân Khu Năm sinh: 1/5/ Ngày hy sinh: 10/1986 An táng tại: Xã Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Bùi Xuân Khu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/1/1979 Quê quán: Vũ Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1871 Xem chi tiết →
  10. Bùi Xuân Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Bùi Xuân Kềnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Bùi Xuân Kỉnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 12 Xem chi tiết →
  13. Bùi Xuân Lan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/11/1976 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →
  14. Bùi Xuân Lan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Yên Nhân, Xã Yên Nhân, Huyện Ý Yên, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Bùi Xuân Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Bùi Xuân Long Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/12/1968 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Bùi Xuân Luyện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Bùi Xuân Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Bùi Xuân Lệnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô 10 Xem chi tiết →
  20. Bùi Xuân Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 813 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 9.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 9.063 người trong các danh sách