Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. Bùi Xuân Chường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1980 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Bùi Xuân Chấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b15 Xem chi tiết →
  3. Bùi Xuân Cóc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Bùi Xuân Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bùi Xuân Cơ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/9/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng H · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  6. Bùi Xuân Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Bùi Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 24 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Bùi Xuân Gián Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Bùi Xuân Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Xuân Hiếu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 83 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Bùi Xuân Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Bùi Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Bùi Xuân Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Bùi Xuân Huấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 82 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Bùi Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 876 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Bùi Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1979 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 229 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  17. Bùi Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 108 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Bùi Xuân Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42009 Xem chi tiết →
  19. Bùi Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 17 · Lô 27 Xem chi tiết →
  20. Bùi Xuân Hưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Hạ, Phường Lộc Hạ, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 9.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 9.063 người trong các danh sách