Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. Đặng Xuân Kiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Đặng Xuân Lai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1997 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1963 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Đặng Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 26 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đặng Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Xuyên, Xã Tứ Xuyên, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 79 Xem chi tiết →
  5. Đặng Xuân Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phạm Mệnh, Xã Phạm Mệnh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 59 Xem chi tiết →
  6. Đặng Xuân Thai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đặng Xuân Thai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Đặng Xuân Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng U · Lô 88 · Khu A7 Xem chi tiết →
  9. Đặng Xuân Thái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1982 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Đặng Xuân Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L3 Xem chi tiết →
  11. Đặng Xuân Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1973 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Đặng Xuân Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Đặng Xuân Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nam Cường, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Đặng Xuân Trường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Đặng Xuân Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Đức Lý, Xã Đức Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Đặng Xuân Uất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Đặng Xuân Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 83 · Hàng 6 · Lô c Xem chi tiết →
  18. Đặng Xuân Đích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: An Đổ, Xã An Đổ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Đặng Xuân Đăng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Đặng Xuân Đớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 9.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 9.063 người trong các danh sách