Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.
- Võ Thị Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3869 Xem chi tiết →
- Võ Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Võ Xuân Hiền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Võ Xuân Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3779 Xem chi tiết →
- Võ Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Xuân Nhàn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/2/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Võ Xuân Quí Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Võ Xuân Thục Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 4004 Xem chi tiết →
- Võ Xuân Tòng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/7/1984 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
- Vũ Văn Xuân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1956 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Chì Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Dạ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Hiệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Hoạt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Khôi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Kết Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 6.827 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho