Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. Võ Xuân Phương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/7/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  2. Vũ Xuân Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Y Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Đinh Việt Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Đinh Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  6. Đinh Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Đinh Xuân Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Đoàn Xuân Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Đào Xuân Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Đào Xuân Thái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  11. Bùi Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Bùi Xuân Lý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Cao Xuân Thăng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/12/1962 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Cao Xuân Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Cao Xuân Đương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Xuân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a11 Xem chi tiết →
  17. Dương Xuân ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Hoàng Xuân Đông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Xuân Đồng Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 14/3/1984 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 28 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Hà Xuân Mẫu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 6.827 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 6.827 người trong các danh sách