Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. Vũ Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô e Xem chi tiết →
  2. Vũ Xuân Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 32 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Vũ Xuân Tiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  4. Vũ Xuân Trang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 33 Xem chi tiết →
  5. Vũ Xuân Trau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/09/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Vũ Xuân Tràng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 205 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
  7. Vũ Xuân Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng G · Lô 106 · Khu A9 Xem chi tiết →
  10. Vũ Xuân Trường Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 3/10/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Vũ Xuân Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/7/1968 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 109 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Vũ Xuân Trường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 157 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Vũ Xuân Tuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/7/1969 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 96 Xem chi tiết →
  14. Vũ Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Vũ Xuân Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Vũ Xuân Tạo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 189 Xem chi tiết →
  17. Vũ Xuân Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Vũ Xuân Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Tiên Cường, Xã Tiên Cường, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Vũ Xuân Vũ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/3/1979 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 95 Xem chi tiết →
  20. Vũ Xuân Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 9.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 9.063 người trong các danh sách