Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. Trần Xuân Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Đức Lý, Xã Đức Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Tới Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 12 · Hàng cột 6 Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 169 Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Uẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Sơn, Xã An Sơn, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 45 Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 102 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 731 Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Vinh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Phú Phúc, Xã Phú Phúc, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Lô 89 · Khu A7 Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Vĩnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nam Đồng, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Vượng Năm sinh: 5/7/ Ngày hy sinh: 30/5/1982 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A1 Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Trung, Xã Nam Trung, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 100 Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Điềm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/3/1971 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 47 Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Điều Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 17 · Khu Nam Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Điệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 9.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 9.063 người trong các danh sách