Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.
- Trần Văn Xuân Năm sinh: 2/4/ Ngày hy sinh: 8/1964 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Trần Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Xuân An Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Trần Xuân Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Trần Xuân Bốn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 721 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trần Xuân Cánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 944 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trần Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1039 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Khánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Khương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lập Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lệ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nhâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nhạn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nhật Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Phùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 6.827 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho