Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. Trần Xuân Bảo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/7/1966 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 22 Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1977 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Bẹ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Bẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/06/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Chấp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1966 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Sơn, Xã Thái Sơn, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 18 Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Dư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Dương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Hiếu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Hiếu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Hoà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 53 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 9.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 9.063 người trong các danh sách