Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.
- Ngô Xuân Truy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/6/1968 An táng tại: Hưng Công, Xã Hưng Công, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Trọng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/4/1968 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Tác Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/1/1969 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Tình Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/4/1948 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 34 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Xuyến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/4/1968 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 43 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân yêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/4/1965 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 13 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Điền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/2/1968 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 49 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Điện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1980 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Đoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1967 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Đông Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/7/1967 An táng tại: Lê Hồ, Xã Lê Hồ, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Đông Năm sinh: 11/ Ngày hy sinh: 11/12/1968 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 35 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1975 An táng tại: Diên Bình, Xã Diên Bình, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Đạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 171 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Ngô xuân Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Lô 1 mới · Khu A6 Xem chi tiết →
- Ngô xuân Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Lô 1 mới · Khu A6 Xem chi tiết →
- Ngô Đình Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nhữ Xuân Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Vinh Phú, Xã Kim Phú, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 9.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho