Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.
- Ngô Xuân Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/6/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/5/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Sự Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nhâm Văn Xuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nông Xuân Tông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phan Xuân Dâng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phan Xuân Truyền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 9 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Phan Xuân Tấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phan Xuân Tỉnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1161 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Phùng Xuân Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Bim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Dinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Diệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hoạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3954 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Kỷ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/4/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Lưu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/4/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 6.827 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho