Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. Nguyễn Xuân Thơ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Thơ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Thương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Thạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 132 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Thạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Thảo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Pha Long, Xã Pha Long, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Thất Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Thập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Thịnh, Xã Thái Thịnh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 49 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Thể Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 201 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Thỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trường, Xã Tân Trường, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 178 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu Phải Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 163 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Thọ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →

Còn 9.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 9.063 người trong các danh sách