Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.
- Nguyễn Xuân Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân An, Xã Tân An, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 99 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Canh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/4/1970 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cao Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Tân, Xã Kim Tân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 35 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 164 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng I · Lô 148 · Khu A12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/2/1971 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Lực, Xã Hiệp Lực, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 179 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Học, Xã Thái Học, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 65 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 56 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Châm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
Còn 9.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho