Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.
- Nguyễn Xuân Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1952 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 56 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 57 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 48 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/8/1978 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bôi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 33 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Lập, Xã Vĩnh Lập, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bùi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 45 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bạ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 124 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bảo Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/1/1953 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bảo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/2/1966 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Giai Phạm, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bồi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 124 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 9.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho