Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. Nguyễn Minh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1971 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 65 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Như Xuân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tri Phương, Xã Tri Phương, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Phú Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/05/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Sỹ Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 43 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Sỹ Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 129 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng B · Lô 91 · Khu A8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng H · Lô 8 · Khu B1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng E · Lô 96 · Khu B8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng N · Lô 63 · Khu B5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1996 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 5 · Hàng ccọt 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/11/1968 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thành Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 9.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 9.063 người trong các danh sách