Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.
- Nguyễn Xuân Huy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 889 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Huy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/6/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Huy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/6/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Huấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 910 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hướng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 838 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hợp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Kiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 445 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Kích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/8/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Kỳ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Linh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 6.827 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho