Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. Hồ Xuân Dục Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Hồ Xuân Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Hồ Xuân Lành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Hồ Xuân Phi Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Hồ Xuân Quảng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: QUẢNG NGÃI An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 232 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Hồ Xuân Quảng
  6. Hồ Xuân Sánh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Hồ Xuân Thanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  8. Hồ Xuân Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Hồ Xuân Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Trung, Xã Nam Trung, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 64 Xem chi tiết →
  10. Hồ Xuân Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Hồ văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Hứa Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng H · Lô 108 · Khu B9 Xem chi tiết →
  13. Khúc Thị Xuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1954 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H18 · Lô L12 Xem chi tiết →
  14. Khúc Thị Xuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Khương Xuân Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Kiều Xuân Tiếu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Tượng Lĩnh, Xã Tượng Lĩnh, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Kiều Xuân Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lâm, Xã An Lâm, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  18. La Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng N · Lô 178 · Khu B14 Xem chi tiết →
  19. La Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1973 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng Cột IV Xem chi tiết →
  20. La Xuân THưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →

Còn 9.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 9.063 người trong các danh sách